- BIẾN TẦN IHTEK DÒNG G1 - HK Automation
- Mã sản phẩm: BIẾN TẦN IHTEK DÒNG G1
Biến tần IHTEK G1 là sản phẩm được thiết kế với độ tin cậy cao, siêu hiệu suất, chức năng hoàn chỉnh, dễ sử dụng, khả năng thích ứng mạnh với môi trường
- Giá: Liên hệ
- THÔNG TIN SẢN PHẨM
- Đặc tính kỹ thuật
- Ứng dụng
Biến tần Ihtek Là một trong những sản phẩm biến tần vượt trội về công suất và giá tốt tại thị trường Việt Nam. Siêu thị cơ điện nhà phân phối biến tần IHTEK cung cấp cho bạn những thông tin tổng quan về các loại biến tần IHTEK và chức năng ứng dụng cho từng loại thiết bị.
Tổng quan về Biến tần Ihtek G1:
Biến tần IHTEK G1 là sản phẩm được thiết kế với độ tin cậy cao, siêu hiệu suất, chức năng hoàn chỉnh, dễ sử dụng, khả năng thích ứng mạnh với môi trường. Với chức năng bảo vệ toàn diện Biến Tần IHTEK G1 nói riêng và Biến Tần IHTEK nói chung đang được phân phối trên khắp thế giới như Châu Á, Châu Mỹ,….đặc biệt là ở Việt Nam. Giá thành rẻ và hiệu năng cao biến tần IHTEK đang dần thay thế đổi mới các thiết bị trong doanh nghiệp và các nhà máy ở Việt Nam.
Ưu điểm của dòng biến tần Ihtek G1:
- Sử dụng công nghệ điều khiển vector thông minh giúp nâng cao hiệu suất làm việc.
- Hoạt động ổn định ngay cả khi đang quá tải 150% trong 60s hoặc 200% trong 0.5s.
- Hỗ trợ chức năng điều khiển PID và xung PWM, điều khiển lực của motor bằng chế độ chạy torque, kết hợp với PLC điều khiển chạy 16 cấp tốc độ….
- Hỗ trợ giao thức truyền thông RS485.
- Chức năng phanh hoàn hảo, dùng phanh DC, phanh động năng.
- Có tích hợp bộ nhớ trong có thể lưu tối đa 4 mã lỗi gần nhất.
- Cơ chế điều khiển theo các bước chương trình.
- Có khả năng thay đổi chế độ hoạt động giữa loại tải nhẹ với tải nặng bằng việc cài đặt tham số.
Đặc điểm kỹ thuật của máy biến tần iHTEK G1:
Đặc tính kỹ thuật |
Thông số |
|
Nguồn điện vào |
Điện áp ngõ vào |
3 pha 380V |
Tần số ngõ vào (Hz) |
50/60Hz |
|
Nguồn điện ra |
Điện áp ngõ ra tối đa |
0 – INPUT |
Đặc tính điều khiển |
Tần số ngõ ra (Hz) |
0 – 1500Hz |
Chế độ điều khiển |
V/F control, open-loop vector control (SCV) |
|
Loại động cơ |
Không đồng bộ |
|
Torque khởi động |
0.5Hz 150% ( SVC ) |
|
Khả năng quá tải |
G:150% – 60s;180% – 3s;200% – 0.5s P:120% – 60s;150% – 3s;180% – 0.5s |
|
Terminal |
Ngõ vào số |
DI1…DI7 |
Ngõ vào xung tốc độ cao |
||
Ngõ vào Analog |
AI1 :0 -10V/ 0-20mA AI2 : 0-10V |
|
Ngõ ra Analog |
AO1 :0-10 V hoặc 0-20 mA AO2 : 0-10V |
|
Ngõ ra số |
TA1-TB1; TA1-TC1; TA2-TC2; TA2-TB2 |
|
Chức năng bảo vệ |
Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v… |
|
Chức năng khác |
Làm mát |
Làm mát bằng quạt biến tần |
Bàn phím nối dài |
Có thể nối dài |
|
IP |
IP20 |
|
Gắn điện trở xả |
<=22kW : có thể gắn được điện trở xả trực tiếp >22kW : phải gắn thêm Braking Unit |
|
Nhiệt độ làm việc |
||
Truyền thông |
RS485 |
Hướng dẫn cách chọn mã dòng G1:
Mã sản phẩm |
Công suất động cơ |
Dòng điện ngõ ra định mức |
Kích thước HxWxD |
|
kW |
HP |
A |
mm |
|
Biến tần G1 General load ( G type ) |
||||
0.75 |
1 |
2.5 |
167x97x144 |
|
1.5 |
2 |
4 |
167x97x144 |
|
2.2 |
3 |
5.2 |
167x97x144 |
|
4/5.5 |
5 |
9 |
235x143x160.2 |
|
5.5/7.5 |
7.5 |
13 |
235x143x160.2 |
|
7.5/11 |
10 |
17 |
260×161.5×173.7 |
|
11/15 |
15 |
25 |
320x170x190.5 |
|
15/18.5 |
20 |
32 |
320x170x190.5 |
|
18.5/22 |
25 |
38 |
320x200x183.5 |
|
22/30 |
30 |
45 |
320x200x183.5 |
|
30/37 |
40 |
60 |
390x235x198.6 |
|
37/45 |
50 |
75 |
390x235x198.6 |
|
45/55 |
60 |
90 |
590x292x265 |
|
55/75 |
75 |
110 |
590x292x265 |
|
75/90 |
100 |
150 |
653x326x292 |
|
90/110 |
120 |
176 |
653x326x292 |
|
110/132 |
150 |
210 |
653x326x292 |
|
132/160 |
180 |
250 |
769x450x335 |
|
160/185 |
220 |
300 |
769x450x335 |
|
185/200 |
250 |
340 |
1490x307x542 |
|
200/220 |
270 |
380 |
1490x307x542 |
|
220/250 |
295 |
415 |
1490x307x542 |
|
250/280 |
335 |
470 |
1490x307x542 |
|
280/315 |
375 |
520 |
1765×345.5×541 |
|
315/350 |
420 |
600 |
1765×345.5×541 |
|
350/400 |
480 |
650 |
1765×345.5×541 |
|
400/450 |
540 |
720 |
1765×345.5×541 |
==> G1 là dòng sản phẩm G1
==> 4T: Điện áp Vào/ra 3P 380V
==>0040G/0055: 0040: Công suất 4kw cho tải nặng / 0055: Công suất 5.5kw cho tải nhẹ
==> P là dòng tiêu chuẩn của sản phẩm
Hình ảnh thực tế Biến tần Ihtek G1:
Ứng Dụng dòng biến tần Ihtek G1:
- Các loại máy công cụ (Machine tools)
- Dệt, bao bì (textile, packaging)
- Công nghiệp hóa chất, truyền tải (chemical industry, transmission)
- Quạt và máy bơm (fan and pumps)
- Công nghệ gốm sứ (ceramic industry)
BIẾN TẦN DELTA VFD-M GIÁ TỐT NHẤT TRÊN THỊ TRƯỜNG
Giá: 100 vnđ
Bảo hành và sửa chữa biến tần INVT
Giá: Liên hệ
Bảo hành và sửa chữa biến tần Fuji
Giá: Liên hệ
Bảo hành và sửa chữa biến tần Ihtek
Giá: Liên hệ
Bảo hành và sửa chữa biến tần Shihlin
Giá: Liên hệ
Bảo hành và sửa chữa biến tần Delta
Giá: Liên hệ
BIẾN TẦN IHTEK DÒNG S1
Giá: Liên hệ
- BỘ LẬP TRÌNH PLC
- PLC DELTA
- PLC Delta DVP-SS2
- PLC Delta DVP-SX2
- PLC Delta DVP-SV2
- PLC Delta DVP-SA2
- PLC Delta DVP-SE
- PLC DELTA DVP-ES2
- PLC Delta DVP-EC3
- Mô Đun Mở Rộng PLC Delta
- Hỗ Trợ Lập Trình PLC Delta
- PLC Delta DVP-ES3
- PLC Delta DVP-EH3
- PLC Delta DVP-EX2
- PLC Delta DVP-20PM
- PLC Delta DVP-12SC
- PLC DELTA DVP-MC
- Communication Converter
- PLC MITSHUBISHI
- PLC SIEMENS
- PLC OMRON
- PLC XINJE
- PLC INVT
- PLC DELTA
- MÀN HÌNH HMI
- AC SERVO
- BIẾN TẦN
- THIẾT BỊ HỖ TRỢ
- BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ
- LÀM TỦ ĐIỆN PLC
- GIẢI PHÁP KỸ THUẬT