- Biến tần dòng Frenic ACE
- Mã sản phẩm: Biến tần dòng Frenic ACE
- Biến tần Fuji Frenic ACE dòng biến tần thích hợp hầu hết các ứng dụng cho động cơ.
- Đặc biệt sử dụng hiệu quả nhất cho động cơ băng tải, trục vít, dây chuyền chế biến thực phẩm.
- Biến tần Frenic Ace có Ngõ ra tần số: 0.1- 120/500Hz
- Có thể tháo rời Keypad cho việc điều khiển từ xa
- Chức năng điều khiển động cơ không đồng bộ
- Giá: Liên hệ
- THÔNG TIN SẢN PHẨM
- Đặc tính kỹ thuật
- Ứng dụng
Chúng tôi là đại lý số 1 hàng đầu phân phối biến tần Fuji cho hãng Fuji tại Việt Nam. Hàng cam kết chính hãng, cung cấp đầy đủ CO,CQ chứng từ xuất xứ. Giao hàng toàn quốc, miễn phí giao hàng trong nội thành TP.HCM. Hỗ trợ kỹ thuật 24/24 với đội ngũ kỹ sư nhiều năm kinh nghiệm, Hỗ trợ qua điện thoại, video Zalo Call toàn quốc, có kỹ thuật đi lắp biến tần Toàn quốc như TP. HCM, Bình Dương, Đồng Nai,....
Biến tần Fuji là dòng biến tần rất nổi tiếng và lâu đời bậc nhất ở Nhật, nó bắt đầu xuất hiện trên thị trường từ những năm 1980 bởi hãng Fuji Electric. Fuji electric là nhà tiên phong trong công nghệ IGBT tại Nhật, hiện nay một số hãng đang sử dụng IGBT do Fuji electric sản xuất. Sử dụng linh kiện điện tử chất lượng cao nên fuji inverter chất lượng luôn được đảm bảo.
1. Tổng quan về Biến tần Fuji Frenic - ACE series:
- Biến tần Fuji Frenic - ACE series được trang bị sẵn tính năng tự động điều chỉnh logic tiêu chuẩn.
- Có sẵn card màn hình và các loại card fieldbus / network để tối đa hóa tính linh hoạt, mềm dẻo.
- Có nhiều chức năng giống như 1 tính năng tiêu chuẩn.
- Biến tần Fuji FRENIC-Ace series có sẵn 2 bàn phím đa chức năng.
- FRENIC-Ace được trang bị thêm chức năng an toàn STO.
- Chu kỳ bảo hành của Biến tần Fuji Frenic-ACE series lâu hơn giúp giảm chi phí vận hành.

2. Thông số kỹ thuật Biến tần Fuji Frenic - ACE series:
|
Ứng dụng của biến tần |
Tải thường: Quạt, bơm |
|
Nguồn cấp |
3P 380 to 440V 50Hz, 3P 380 to 480V 60Hz, 50Hz/60Hz |
|
Công suất |
Tải thường: 45-155kW Tải nặng: 34-134kW |
|
Dòng điện |
Tải thường: 59-203A Tải nặng: 45-176A |
|
Dải tần số |
0.1-120/500Hz. |
|
Mô men khởi động |
- |
|
Khả năng quá tải |
Tải thường: 120% ,1 min Tải nặng: 150% ,1 min, 200% -0.5 |
|
Phương pháp điều khiển |
V/f, V/f có phản hồi tốc độ |
|
Phanh hãm |
Braking transistor: Built-in (45-55 ND/34-46 HD only), optional Braking resistor : Optional |
|
Ngõ vào |
Nguồn chính: pha, điện áp, tần số |
|
Ngõ ra |
Ngõ ra cách ly quang đa chức năng, báo lỗi rơ le, ngõ ra số đa chức năng |
|
Chức năng bảo vệ |
- |
|
Chức năng chính |
Điểu khiển vị trí, tốc độ |
|
Truyền thông |
Hỗ trợ các chuẩn truyền thông RS485 |
|
Thiết bị mở rộng |
Màn hình vận hành LCD, cuộn kháng xoay chiều, cuộn kháng một chiều, bộ phanh, điện trở phanh, lọc nhiễu... |
|
Cấp bảo vệ |
IP20 (Đóng nắp biến tần) IP00 (Mở nắp biến tần) |
3. Sơ đồ đấu nối Biến tần Fuji Frenic - ACE series:

4. Sơ đồ chọn mã Biến tần Fuji Frenic - ACE series:

5. Bản vẽ kích thước Biến tần Fuji Frenic - ACE series:

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT Biến tần Fuji Frenic - ACE series:
|
Ứng dụng của biến tần |
Tải thường: Quạt, bơm |
|
Nguồn cấp |
3P 380 to 440V 50Hz, 3P 380 to 480V 60Hz, 50Hz/60Hz |
|
Công suất |
Tải thường: 45-155kW Tải nặng: 34-134kW |
|
Dòng điện |
Tải thường: 59-203A Tải nặng: 45-176A |
|
Dải tần số |
0.1-120/500Hz. |
|
Mô men khởi động |
- |
|
Khả năng quá tải |
Tải thường: 120% ,1 min Tải nặng: 150% ,1 min, 200% -0.5 |
|
Phương pháp điều khiển |
V/f, V/f có phản hồi tốc độ |
|
Phanh hãm |
Braking transistor: Built-in (45-55 ND/34-46 HD only), optional Braking resistor : Optional |
|
Ngõ vào |
Nguồn chính: pha, điện áp, tần số |
|
Ngõ ra |
Ngõ ra cách ly quang đa chức năng, báo lỗi rơ le, ngõ ra số đa chức năng |
|
Chức năng bảo vệ |
- |
|
Chức năng chính |
Điểu khiển vị trí, tốc độ |
|
Truyền thông |
Hỗ trợ các chuẩn truyền thông RS485 |
|
Thiết bị mở rộng |
Màn hình vận hành LCD, cuộn kháng xoay chiều, cuộn kháng một chiều, bộ phanh, điện trở phanh, lọc nhiễu... |
|
Cấp bảo vệ |
IP20 (Đóng nắp biến tần) IP00 (Mở nắp biến tần) |
ỨNG DỤNG Biến tần Fuji Frenic - ACE series:
Ứng dụng cho các loại tải nặng yêu cầu khả năng quá tải cao, moment thay đổi đột ngột:
- Máy nâng hạ, cầu trục, tời, cẩu
- Máy nghiền, máy cán
- Máy khuấy ly tâm
- Máy nghiền, máy trộn
- Máy cán kéo dây cáp điện
- Máy nghành thép, tôn
- Máy mài, máy tiện, máy CNC
Máy Chế Biến Gỗ:

Hệ Thống cẩu trục:

- BIẾN TẦN
- BỘ LẬP TRÌNH PLC
- PLC DELTA ĐÀI LOAN
- PLC DELTA DVP-SS2
- PLC DELTA DVP-SX2
- PLC DELTA DVP-SV2
- PLC DELTA DVP-SA2
- PLC DELTA DVP-SE
- PLC DELTA DVP-ES2
- PLC DELTA DVP-EC3
- MÔ ĐUN PLC DELTA
- HỖ TRỢ LẬP TRÌNH PLC DELTA
- PLC DELTA DVP-ES3
- PLC DELTA DVP-EH3
- PLC DELTA DVP-EX2
- PLC DELTA DVP-20PM
- PLC DELTA DVP-12SC
- PLC DELTA DVP-MC
- COMMUNICATION CONVERTER
- PLC MITSHUBISHI
- PLC XINJE
- PLC SIEMENS
- PLC OMRON
- PLC INVT
- PLC DELTA ĐÀI LOAN
- MÀN HÌNH HMI
- AC SERVO
- THIẾT BỊ HỖ TRỢ
- BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ
- ĐỘNG CƠ BƯỚC - STEP
- LÀM TỦ ĐIỆN PLC
- GIẢI PHÁP KỸ THUẬT
HMI DELTA DOP-110WS 10.1inch Ethernet
Giá: 8.000.000 vnđ
Driver động cơ bước DM860H
Giá: 1.500.000 vnđ
Biến tần Ihtek S100-2S0007N-A
Giá: 1.699.000 vnđ
BIẾN TẦN SLANVERT 0.75KW 220V HOPE65G0.75S2B
Giá: 1.650.000 vnđ
ĐỒNG HỒ NHIỆT ĐỘ DELTA DTK4848R12
Giá: 1.020.000 vnđ
HMI Delta kết nối PLC Delta DOP-DVP
Giá: 200.000 vnđ
Module Analog input 4AI 14Bit Delta DVP04AD-S2
Giá: 2.700.000 vnđ
Biến tần Shihlin SL3-021-0.4K 1 Pha 220V Công suất 0.4Kw
Giá: 1.580.000 vnđ
HMI Mitsubishi GS2107-WTBD-N
Giá: 4.090.000 vnđ
Bộ nguồn 24V 50W PMT-24V50W2BA
Giá: 220.000 vnđ
CÁP LẬP TRÌNH PLC MITSUBISHI USB-SC09-FX
Giá: 300.000 vnđ
HMI PROFACE PFXGP4402WADW-GP4402WW
Giá: 6.500.000 vnđ
Module Delta DVP16SP11T (8 ngõ vào + 8 ngõ ra Transistor)
Giá: 1.200.000 vnđ
Module Delta DVP16SP11R (8 ngõ vào + 8 ngõ ra Relay)
Giá: 1.200.000 vnđ
PLC Delta DVP16ES200T (8 in / 8 out Transistor)
Giá: 2.300.000 vnđ
HMI Delta DOP-103BQ 4.3 inch cơ bản
Giá: 2.100.000 vnđ
PLC Delta DVP12SA211T (8 in / 4 out Transistor)
Giá: 2.300.000 vnđ
PLC Delta DVP14SS211R (8 in / 6 out Relay) PLC Gía Rẻ
Giá: 1.450.000 vnđ
Động cơ bước 86HS085
Giá: 1.200.000 vnđ
HMI Delta kết nối PLC Mitsubishi DOP-FX
Giá: 200.000 vnđ
Biến tần Shihlin SL3-021-0.75K 1 Pha 220V Công suất 0.75Kw
Giá: 1.680.000 vnđ
Biến tần Delta VFD007M21A
Giá: 1.850.000 vnđ
Biến tần Shihlin 0.75Kw 1P 220V SS2-021-0.75K
Giá: 2.480.000 vnđ
HMI Delta DOP-107BV 7 inch cơ bản
Giá: 2.100.000 vnđ
PLC Delta DVP14SS211T (8 in / 6 out Transistor) PLC Gía Rẻ
Giá: 1.450.000 vnđ
BIẾN TẦN DELTA 0.75KW 220V VFD007EL21W-1 GIÁ TỐT NHẤT CO,CQ ĐẦY ĐỦ
Giá: 2.000.000 vnđ
Biến tần Shihlin SC3-021-0.75K 1 Pha 220V Công suất 0.75Kw
Giá: 1.950.000 vnđ
PLC Delta DVP28SA211T (16 in / 12 out Transistor)
Giá: 3.050.000 vnđ
HMI Delta DOP-110CS 10 inch cơ bản
Giá: 4.950.000 vnđ
Bộ lập trình PLC Delta DVP20SX211T 4AI/2A0 Xử Lý Analog
Giá: 4.100.000 vnđ
HMI MITSUBISHI GS2110-WTBD-N
Giá: 8.400.000 vnđ
Màn hình Delta TP04G-AS2 3inch
Giá: Liên hệ
BỘ ĐIỀU KHIỂN SERVO ASD-B3-0421-L 400W
Giá: 3.900.000 vnđ
Mô đun FX2N-16EX
Giá: 910.000 vnđ
PLC Delta DVP28SS211T (16 in / 12 out Transitor) Loại giá rẻ
Giá: 2.400.000 vnđ
CÁP LẬP TRÌNH PLC DELTA
Giá: 300.000 vnđ
BỘ SERVO DELTA B2 400W GIÁ RẺ
Giá: 7.000.000 vnđ
PLC Mitsubishi FX1S-20MR-001 (12 In / 8 Out Relay)
Giá: 1.900.000 vnđ
BỘ SERVO DELTA B2 750W GIÁ RẺ
Giá: 8.000.000 vnđ
ĐỘNG CƠ SERVO DELTA ECMA-C20604RS 400W
Giá: 4.000.000 vnđ
Biến tần Janson Control FC110-4T-0.75G
Giá: 100 vnđ
HMI DELTA DOP-107CV 7inch 2 cổng COM Độc lập
Giá: 3.900.000 vnđ
BỘ SERVO DELTA B2 1KW GIÁ RẺ
Giá: 12.000.000 vnđ
HMI DELTA DOP-107DV 7inch Ethernet Delta
Giá: 3.500.000 vnđ
BỘ SERVO DELTA B2 1.5KW GIÁ RẺ
Giá: 15.000.000 vnđ
ECMA-C20807RS
Giá: 5.000.000 vnđ
BỘ SERVO DELTA B2 2KW GIÁ RẺ
Giá: 18.000.000 vnđ
HMI DELTA DOP-107WV 7inch Ethernet 2 Cổng COM độc lập
Giá: 5.900.000 vnđ
BỘ SERVO DELTA B2 3KW GIÁ RẺ
Giá: 28.000.000 vnđ
ĐỘNG CƠ SERVO DELTA ECMA-E21310RS 1KW
Giá: 8.622.000 vnđ
Cáp Servo Delta ASDA-B2/AB
Giá: 350.000 vnđ
ĐỘNG CƠ SERVO DELTA ECMA-E21315RS 1.5KW
Giá: 11.039.000 vnđ
HMI DELTA DOP-110IS 10.1inch Ethernet Cao cấp
Giá: 8.500.000 vnđ
ĐỘNG CƠ ECM-B3M-C20604SS1 400W CÓ THẮNG
Giá: 5.490.000 vnđ




















