- BIẾN TẦN DELTA MS300 VFD65AMS23ANSAA
- Mã sản phẩm: VFD65AMS23ANSAA
Mã sản phẩm: VFD65AMS23ANSAA
Công suất: 15KW
Điện áp vào: 3 pha AC 200-240V, 50/60Hz
Điện áp ra: 3 pha AC 0~Điện áp ngõ vào
Quốc gia :Đài Loan
Thời gian bảo hành: 12 tháng
- Giá: Liên hệ
- THÔNG TIN SẢN PHẨM
- Đặc tính kỹ thuật
- Ứng dụng
Tổng quan về biến tần Delta MS300:
Biến tần Delta MS300 là dòng biến tần tải tầm trung thế hệ mới của biến tần hãng Delta, với xuất xứ Đài Loan, Biến tần Delta MS300 có độ bền cao, ngoại hình cứng cáp, giá thành vừa phải nên rất được chế tạo máy tin dùng.
Đặc điểm kỹ thuật của máy biến tần Delta MS300:
Đặc tính kỹ thuật |
Thông số |
|
Nguồn điện vào |
Điện áp ngõ vào |
1 Phase 230V 3 Phase 230V 3 Phase 380V |
Tần số ngõ vào (Hz) |
50Hz~60Hz |
|
Nguồn điện ra |
Điện áp ngõ ra tối đa |
0~Điện áp ngõ vào |
Đặc tính điều khiển |
Tần số ngõ ra (Hz) |
Standard model: 599.00Hz High speed model: 1500.0Hz (with derating, V/F control only) |
Chế độ điều khiển |
V/F, SVC, FOC Sensorless |
|
Loại động cơ |
Động cơ không đồng bộ |
|
Torque khởi động |
150%/3Hz (V/f, SVC control for IM, heavy duty) 100%/(1/20 of motor rated frequency) (SVC control for PM, heavy duty) 200%/0.5Hz (FOC Sensorless control for IM, heavy duty) |
|
Khả năng quá tải |
Normal Duty (ND): 120% of rated output current for 60 seconds; 150% of rated output current for 3 seconds Heavy Duty (HD): 150% of rated output current for 60 seconds; 200% of rated output current for 3 seconds |
|
Terminal |
Ngõ vào số |
7 ngõ vào số |
Ngõ vào xung tốc độ cao |
Tốc độ tối đa đạt 15KHz |
|
Ngõ vào Analog |
AVI:0~10V/-10~10V ACI:0~20mA/0~10V |
|
Ngõ ra Analog |
AFM:0~10V/4~20mA/0~20mA |
|
Ngõ ra số |
RA-RC,RB-RC |
|
Chức năng bảo vệ |
Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v… |
|
Chức năng khác |
Làm mát |
Tự làm mát hoặc quạt của biến tần |
Bàn phím nối dài |
Có thể nối dài |
|
IP |
IP20 |
|
Gắn điện trở xả |
Có thể gắn điện trở xả |
|
Nhiệt độ làm việc |
-10-50°C |
|
Truyền thông |
RS485 |
Hình ảnh thực tế Biến tần Delta VFD65AMS23ANSAA:
Cách lựa chọn Biến tần Delta MS300:
Mã sản phẩm |
Công suất động cơ |
Dòng điện ngõ ra định mức |
Kích thước HxWxD |
|
kW |
HP |
A |
mm |
|
Biến tần Delta MS300 1 pha 200-240VAC |
||||
0.2 |
0.25 |
1.6 |
128x68x96 |
|
0.4 |
0.5 |
2.8 |
128x68x125 |
|
0.75 |
1 |
4.8 |
128x68x143 |
|
1.5 |
2 |
7.5 |
142x72x143 |
|
2.2 |
3 |
11 |
157x87x152 |
|
Biến tần Delta MS300 3 pha 200-240VAC |
||||
0.2 |
0.25 |
1.6 |
128x68x96 |
|
0.4 |
0.5 |
2.8 |
128x68x110 |
|
0.75 |
1 |
4.8 |
128x68x143 |
|
1.5 |
2 |
7.5 |
142x72x143 |
|
2.2 |
3 |
11 |
157x87x152 |
|
3.7/4 |
5/5.5 |
17 |
157x87x152 |
|
5.5 |
7.5 |
25 |
207x109x154 |
|
7.5 |
10 |
33 |
250x130x185 |
|
11 |
15 |
49 |
250x130x185 |
|
15 |
20 |
65 |
300x175x192 |
|
Biến tần Delta MS300 3 pha 380-480VAC |
||||
0.4 |
0.5 |
1.8 |
128x68x129 |
|
0.75 |
1 |
2.7 |
128x68x143 |
|
1.5 |
2 |
4.2 |
142x72x143 |
|
2.2 |
3 |
5.5 |
157x87x152 |
|
3.7/4 |
5/5.5 |
9 |
157x87x152 |
|
5.5 |
7.5 |
13 |
207x109x154 |
|
7.5 |
10 |
17 |
207x109x154 |
|
11 |
15 |
25 |
250x130x185 |
|
15 |
20 |
32 |
250x130x185 |
|
18.5 |
25 |
38 |
300x175x195 |
|
22 |
30 |
45 |
300x175x195 |
BIẾN TẦN DELTA VFD-M GIÁ TỐT NHẤT TRÊN THỊ TRƯỜNG
Giá: 100 vnđ
Bảo hành và sửa chữa biến tần INVT
Giá: Liên hệ
Bảo hành và sửa chữa biến tần Fuji
Giá: Liên hệ
Bảo hành và sửa chữa biến tần Ihtek
Giá: Liên hệ
Bảo hành và sửa chữa biến tần Shihlin
Giá: Liên hệ
Bảo hành và sửa chữa biến tần Delta
Giá: Liên hệ
BIẾN TẦN IHTEK DÒNG S1
Giá: Liên hệ
- BỘ LẬP TRÌNH PLC
- PLC DELTA
- PLC Delta DVP-SS2
- PLC Delta DVP-SX2
- PLC Delta DVP-SV2
- PLC Delta DVP-SA2
- PLC Delta DVP-SE
- PLC DELTA DVP-ES2
- PLC Delta DVP-EC3
- Mô Đun Mở Rộng PLC Delta
- Hỗ Trợ Lập Trình PLC Delta
- PLC Delta DVP-ES3
- PLC Delta DVP-EH3
- PLC Delta DVP-EX2
- PLC Delta DVP-20PM
- PLC Delta DVP-12SC
- PLC DELTA DVP-MC
- Communication Converter
- PLC MITSHUBISHI
- PLC SIEMENS
- PLC OMRON
- PLC XINJE
- PLC INVT
- PLC DELTA
- MÀN HÌNH HMI
- AC SERVO
- BIẾN TẦN
- THIẾT BỊ HỖ TRỢ
- BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ
- LÀM TỦ ĐIỆN PLC
- GIẢI PHÁP KỸ THUẬT